certified public accountant

certified public accountant

A certified public accountant reviews financial documents at a desk.

Định nghĩa

Danh từ (cụm danh từ): Kế toán viên công chứng (tại Hoa Kỳ) - Chỉ một người làm nghề kế toán đã vượt qua các kỳ thi chuyên môn đáp ứng đầy đủ các yêu cầu pháp cấp phép của một tiểu bang Hoa Kỳ để được tiểu bang đó chứng nhận. Ngoài công việc kế toán kiểm toán, các kế toán viên công chứng còn chuẩn bị tờ khai thuế cho cá nhân doanh nghiệp.

dụ sử dụng
  • ( ấy một kế toán viên công chứng làm việc cho một công ty lớnNew York.)
  • (Để trở thành một kế toán viên công chứng, bạn phải vượt qua Kỳ thi CPA Thống nhất.)
  • (Công ty đã thuê một kế toán viên công chứng để kiểm toán báo cáo tài chính của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "certified public accountant (CPA)": thường được viết tắt CPA trong văn bản giao tiếp chuyên nghiệp.
    • Our CPA advised us on tax planning strategies. (Kế toán viên công chứng của chúng tôi đã tư vấn cho chúng tôi về các chiến lược lập kế hoạch thuế.)
  • "to be a certified public accountant": một danh hiệu nghề nghiệp được cấp bởi tiểu bang, không phải chứng chỉ toàn quốc.
    • He has been a certified public accountant in California for over twenty years. (Ông ấy đã là kế toán viên công chứng tại California hơn hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • CPA (danh từ, viết tắt): dạng viết tắt phổ biến của "certified public accountant".
    • The CPA reviewed the company's tax returns. (Kế toán viên công chứng đã xem xét tờ khai thuế của công ty.)
  • Public accountant (danh từ): kế toán viên công cộng (không nhất thiết phải được chứng nhận).
    • A public accountant may offer bookkeeping services without being a CPA. (Một kế toán viên công cộng có thể cung cấp dịch vụ ghi sổ kế toán không cần CPA.)
  • Certified accountant (danh từ): kế toán viên được chứng nhận (thuật ngữ chung, có thể khác nghĩacác quốc gia khác).
Từ đồng nghĩa
  • Chartered accountant (CA): kế toán viên được chứng nhận (tại Vương quốc Anh một số nước thuộc Khối thịnh vượng chung).
  • Licensed accountant: kế toán viên giấy phép hành nghề.
Các cụm từ liên quan
  • To pass the CPA exam: vượt qua kỳ thi CPA.
    • She studied hard to pass the CPA exam on her first attempt. ( ấy đã học tập chăm chỉ để vượt qua kỳ thi CPA trong lần thi đầu tiên.)
  • To hold a CPA license: sở hữu giấy phép CPA.
    • Only individuals who hold a CPA license can sign audit reports. (Chỉ những cá nhân sở hữu giấy phép CPA mới có thể báo cáo kiểm toán.)
Thành ngữ liên quan
  • "The CPA is the gold standard of the accounting profession": Kế toán viên công chứng tiêu chuẩn vàng của ngành kế toán (ám chỉ uy tín độ tin cậy cao).
    • Many businesses require their accountants to hold the CPA designation because it is the gold standard of the accounting profession. (Nhiều doanh nghiệp yêu cầu kế toán viên của họ phải danh hiệu CPA đó tiêu chuẩn vàng của ngành kế toán.)